Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 洞 - đỗng | động | 洞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+6 nét) (nước)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 27934

UTF-8: E6B49E

UTF-32: 6D1E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dung6

Định nghĩa tiếng Anh: cave, grotto; ravine; hole

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0N

Pinyin: dòng,tóng

Tiếng Nhật: ドウ トウ ほら

Tiếng Nhật (Kun): HOGARAKA FUKAI HORA

Tiếng Nhật (On): DOU TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG THONG

Quan Thoại: dòng

Âm thời Đường: *dhùng dhung

Tiếng Việt: đọng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

鋤惡
sừ ác

Xem thêm:

意识
ý thức

Xem thêm:

滿面
mãn diện
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Sửu 1997 Nữ Mạng