Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 滔 - thao | đào | 滔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+1 nét) (nước)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 28372

UTF-8: E6BB94

UTF-32: 6ED4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tou1

Định nghĩa tiếng Anh: overflow; rushing water, a torrent

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: tāo

Tiếng Nhật: トウ はびこる うごかす うごく

Tiếng Nhật (Kun): HABIKORU

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TO

Quan Thoại: tāo

Âm thời Đường: tɑu

Tiếng Việt: thao

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thế, tích [ tì , xī , xí ]

88FC, tổng 13 nét, bộ y 衣 (+8 nét)

Nghĩa: cái tã của trẻ con; cởi trần, xắn tay áo

Xem thêm:

困顿
khốn đốn

Xem thêm:

đâu [ diū ]

4E22, tổng 6 nét, bộ nhất 一 (+5 nét), triệt 丿 (+5 nét)

Nghĩa: tiêu mất, biến mất

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

vỏ ram