Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 琴 - cầm | 琴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+8 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 29748

UTF-8: E790B4

UTF-32: 7434

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kam4

Định nghĩa tiếng Anh: Chinese lute or guitar

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: qín

Tiếng Nhật: キン ゴン こと

Tiếng Nhật (Kun): KOTO

Tiếng Nhật (On): KIN

Tiếng Hàn (Latinh): KUM

Quan Thoại: qín

Âm thời Đường: *ghyim

Tiếng Việt: cầm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

採暖
thái noãn

Xem thêm:

殘年
tàn niên

Xem thêm:

dao, giao, đào [ dào , táo , yáo ]

9676, tổng 10 nét, bộ phụ 阜 (+8 nét)

Nghĩa: 1. đồ gốm ; 2. họ Đào

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

sách