Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 琴

琴

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc ⽟(+8 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 29748

UTF-8: E790B4

UTF-32: 7434

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kam4

Định nghĩa tiếng Anh: Chinese lute or guitar

Tiếng Hàn (Hangul): 금:0E

Pinyin: qín

Tiếng Nhật: キン ゴン こと

Tiếng Nhật (Kun): KOTO

Tiếng Nhật (On): KIN

Tiếng Hàn (Latinh): KUM

Quan Thoại: qín

Âm thời Đường: *ghyim

Tiếng Việt: cầm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lam giang - (藍江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

do, yêu [ yāo , yóu ]

7531, tổng 5 nét, bộ điền 田 (+0 nét)

Nghĩa: do, bởi vì

Xem thêm:

châm, thầm, thẩm, thậm [ shèn , zhēn ]

6939, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cái búa bổ củi ; 2. quả dâu

Mời xem:

Ất Dậu 2005 Nữ Mạng