Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 約 - yêu | ước | 約 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+3 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 32004

UTF-8: E7B484

UTF-32: 7D04

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: joek3

Định nghĩa tiếng Anh: treaty, agreement, covenant

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :N

Pinyin: yuē,yāo,yào,

Tiếng Nhật: ヤク ヨウ オウ アク ケキ つづまやか つづまる つづめる

Tiếng Nhật (Kun): TSUZUMERU TSUZUMAYAKA

Tiếng Nhật (On): YAKU

Tiếng Hàn (Latinh): YAK YO

Quan Thoại: yuē

Âm thời Đường: qiɑk

Tiếng Việt: ước

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

扰乱
nhiễu loạn

Xem thêm:

yêm, yếm, yểm, áp, ấp [ yā , yān , yàn , yì ]

53AD, tổng 14 nét, bộ hán 厂 (+12 nét)

Nghĩa: chán ghét

Xem thêm:

大南輿地志約編
đại nam dư địa chí ước biên
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính tân phú