Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 納 - nạp | 納 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+4 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 32013

UTF-8: E7B48D

UTF-32: 7D0D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: naap6

Định nghĩa tiếng Anh: admit, take, receive, accept

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: ノウ ナッ ナン トウ ドウ おさめる おさまる いれる

Tiếng Nhật (Kun): OSAMERU IRERU

Tiếng Nhật (On): TOU NOU NA

Tiếng Hàn (Latinh): NAP

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *nop

Tiếng Việt: nạp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cố [ ]

9B95, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 (+5 nét)

Xem thêm:

準星
chuẩn tinh

Xem thêm:

炮艦
pháo hạm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

anh việt