Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 羽

羽

Thông tin ký tự

Bộ: vũ ⽻(+0 nét) (lông vũ)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 32701

UTF-8: E7BEBD

UTF-32: 7FBD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu5

Định nghĩa tiếng Anh: feather, plume; wings; Kangxi radical 124

Tiếng Hàn (Hangul): 우:0E

Pinyin: yǔ,hù

Tiếng Nhật: ウ コ は はね わ

Tiếng Nhật (Kun): HA HANE

Tiếng Nhật (On): U

Tiếng Hàn (Latinh): WU

Quan Thoại: yǔ

Âm thời Đường: *hiǒ

Tiếng Việt: võ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Vãn - (晚) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ức gia huynh - (憶家兄) | Nguyễn Du

Xem thêm:

cát [ gé ]

8F55, tổng 19 nét, bộ xa 車 (+12 nét)

Nghĩa: (xem: giao cát 轇轕)

Xem thêm:

yết [ yè ]

8C12, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: 1. yết kiến, hầu chuyện ; 2. bảo, cáo ; 3. danh thiếp ; 4. người canh cửa

Xem thêm:

cổ, giá, giả [ gǔ , jiǎ , jià ]

8D3E, tổng 10 nét, bộ bối 貝 (+6 nét)

Nghĩa: cửa hàng buôn bán; giả, không thật

Quảng Cáo

bán măng khô tphcm