Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 羽 - vũ | 羽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+0 nét) (lông vũ)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 32701

UTF-8: E7BEBD

UTF-32: 7FBD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu5

Định nghĩa tiếng Anh: feather, plume; wings; Kangxi radical 124

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: はね

Tiếng Nhật (Kun): HA HANE

Tiếng Nhật (On): U

Tiếng Hàn (Latinh): WU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *hiǒ

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hoàn [ wán ]

70F7, tổng 11 nét, bộ hoả 火 (+7 nét)

Nghĩa: các chất alkan (công thức hoá học: CnH2n+2)

Xem thêm:

不省人事
bất tỉnh nhân sự

Xem thêm:

thẩm, tẩm, xâm [ qīn ]

4FB5, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)

Nghĩa: chiếm lấy

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tử vi năm 2026