Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 請 - thỉnh | tình | tính | 請 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+8 nét) (nói)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 35531

UTF-8: E8AB8B

UTF-32: 8ACB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cing2

Định nghĩa tiếng Anh: ask, request; invite; please

Tiếng Hàn (Hangul): :0EN

Pinyin: qǐng,qìng,qíng

Tiếng Nhật: セイ シン ショウ ジョウ こう うける

Tiếng Nhật (Kun): KOU UKERU KOI

Tiếng Nhật (On): SEI SHOU SHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CHENG

Quan Thoại: qǐng

Âm thời Đường: *tsiɛ̌ng

Tiếng Việt: thỉnh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

穉齒
trĩ xỉ

Xem thêm:

sanh, trinh, xanh [ ]

7DFD, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)

Xem thêm:

動物
động vật
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Mùi 1979 Nữ Mạng