Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 農 - nông | 農 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thần (+6 nét) (nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi))

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 36786

UTF-8: E8BEB2

UTF-32: 8FB2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nung4

Định nghĩa tiếng Anh: agriculture, farming; farmer

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: nóng

Tiếng Nhật: ノウ ドウ

Tiếng Nhật (Kun): KUSAGIRU TAGAYASU

Tiếng Nhật (On): NOU DOU

Tiếng Hàn (Latinh): NONG

Quan Thoại: nóng

Âm thời Đường: nong

Tiếng Việt: nông

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

晚送
vãn tống

Xem thêm:

纵横
tung hoành

Xem thêm:

古渡
cổ độ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nữ Mạng