Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ấp (+8 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 37101

UTF-8: E983AD

UTF-32: 90ED

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwok3

Định nghĩa tiếng Anh: outer part (of a city); surname

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: guō,guó

Tiếng Nhật: カク くるわ

Tiếng Nhật (Kun): KURUWA

Tiếng Nhật (On): KAKU

Tiếng Hàn (Latinh): KWAK

Quan Thoại: guō

Âm thời Đường: *guɑk

Tiếng Việt: quách

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tai [ zāi ]

54C9, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)

Nghĩa: 1. rất, lắm (ý nhấn mạnh) ; 2. vừa mới ; 3. sao, đâu (trong câu hỏi) ; 4. vậy, thay (trong câu cảm thán)

Xem thêm:

duyên [ yuán ]

875D, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Nghĩa: 1. ấu trùng của con châu chấu ; 2. ấu trùng của con kiến

Xem thêm:

偉人
vĩ nhân

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 7