Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 閱 - duyệt | 閱 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+7 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 38321

UTF-8: E996B1

UTF-32: 95B1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyut6

Định nghĩa tiếng Anh: examine, inspect, review, read

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Tiếng Nhật: エツ エチ けみする

Tiếng Nhật (Kun): KEMISURU HERU

Tiếng Nhật (On): ETSU

Tiếng Hàn (Latinh): YEL

Quan Thoại: yuè

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

感谢
cảm tạ

Xem thêm:

trinh [ zhēn ]

8D1E, tổng 6 nét, bộ bốc 卜 (+4 nét), bối 貝 (+2 nét)

Nghĩa: 1. trong trắng, tiết hạnh ; 2. trung thành

Xem thêm:

dật, trật [ zhì ]

889F, tổng 10 nét, bộ y 衣 (+5 nét)

Nghĩa: 1. thứ tự ; 2. trật (10 năm)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Ngọ 1990 Nữ Mạng