Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+6 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 38477

UTF-8: E9998D

UTF-32: 964D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gong3

Định nghĩa tiếng Anh: descend, fall, drop; lower, down

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0N

Pinyin: jiàng,xiáng,xiàng

Tiếng Nhật: コウ おりる おろす ふる くだす くだる

Tiếng Nhật (Kun): ORIRU FURU TAGURU

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KANG HANG

Quan Thoại: jiàng

Âm thời Đường: gàng hang

Tiếng Việt: giáng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Quỳnh Hải nguyên tiêu - (瓊海元宵) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngoạ bệnh kỳ 1 - (臥病其一) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tiết, điệp [ dié , qiè , xiè , yì , zhá ]

6E2B, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Nghĩa: 1. trừ bỏ ; 2. sơ tán, phân tán ; 3. ngưng lại, dơ bẩn; 1. sóng nước liên tiếp ; 2. rơi lã chã

Xem thêm:

nghệ [ ]

8B9B, tổng 25 nét, bộ ngôn 言 (+18 nét)

Quảng Cáo

dau phong