Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 隸 - lệ | 隸 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đãi (+9 nét) (kịp, kịp đến)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 38584

UTF-8: E99AB8

UTF-32: 96B8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dai6

Định nghĩa tiếng Anh: be subservient to; servant

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: レイ ライ レツ レチ しもべ

Tiếng Nhật (Kun): SHIMOBE SHITAGAU

Tiếng Nhật (On): REI I

Tiếng Hàn (Latinh): LYEY

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

触犯
xúc phạm

Xem thêm:

phàm [ fán ]

51E2, tổng 3 nét, bộ triệt 丿 (+2 nét), kỷ 几 (+1 nét)

Xem thêm:

殷紅
ân hồng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Hợi 1995 Nam Mạng