Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: truy, chuy (+2 nét) (chim non)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 38587

UTF-8: E99ABB

UTF-32: 96BB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zek3

Định nghĩa tiếng Anh: single, one of pair, lone; measure word

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: huò,zhī

Tiếng Nhật: セキ シャク ひとつ

Tiếng Nhật (Kun): HITOTSU

Tiếng Nhật (On): SEKI

Tiếng Hàn (Latinh): CHEK

Quan Thoại: zhī

Tiếng Việt: chiếc

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 3 - (雜吟其三) | Nguyễn Du

Xem thêm:

du, tù, tưu [ jiū , qiú , yóu ]

8764, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Nghĩa: (xem: tưu mâu 蛑)

Xem thêm:

hao, hiêu, hào [ háo , xiāo ]

547A, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Xem thêm:

đào [ tāo ]

638F, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)

Nghĩa: lấy, móc, đào, cuốc

Mời xem:

Bính Thân 1956 Nữ Mạng