Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 驛 - dịch | 驛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mã (+13 nét) (con ngựa)

Tổng nét: 23 nét

Unicode: 39515

UTF-8: E9A99B

UTF-32: 9A5B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jik6

Định nghĩa tiếng Anh: relay station

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: エキ ヤク うまや

Tiếng Nhật (Kun): UMAYA

Tiếng Nhật (On): EKI

Tiếng Hàn (Latinh): YEK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *iɛk

Tiếng Việt: dịch

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tranh [ zhēng ]

5D22, tổng 11 nét, bộ sơn 山 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: tranh vanh 嶸,嵘)

Xem thêm:

剝啄
bác trác

Xem thêm:

thần, thận [ chún , shèn ]

8124, tổng 11 nét, bộ nhục 肉 (+7 nét)

Nghĩa: thịt sống để tế xã tắc thời xưa

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 1