Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 侍 - thị | 侍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+6 nét) (người)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20365

UTF-8: E4BE8D

UTF-32: 4F8D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: si6

Định nghĩa tiếng Anh: serve, attend upon; attendant, servant; samurai

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shì

Tiếng Nhật: さむらい さぶらう はべる

Tiếng Nhật (Kun): SAMURAI HABERU SABURAU

Tiếng Nhật (On): JI

Tiếng Hàn (Latinh): SI

Quan Thoại: shì

Âm thời Đường: *zhiə̀ zhiə̌

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

包羞
bao tu

Xem thêm:

孤勢
cô thế

Xem thêm:

覃恩
đàm ân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thực phẩm giá sỉ