Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 儒

儒

Thông tin ký tự

Bộ: nhân ⼈(+14 nét) (người)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 20754

UTF-8: E58492

UTF-32: 5112

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu4

Định nghĩa tiếng Anh: Confucian scholar

Tiếng Hàn (Hangul): 유:0E

Pinyin: rú

Tiếng Nhật: ジュ ニュ

Tiếng Nhật (Kun): YAWARAKA URUOSU SHITAGAU

Tiếng Nhật (On): JU

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại: rú

Âm thời Đường: *njio njio

Tiếng Việt: nho

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký giang bắc Huyền Hư tử - (寄江北玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tiễn [ jiàn ]

8E10, tổng 15 nét, bộ túc 足 (+8 nét)

Nghĩa: 1. giẫm lên ; 2. thực hiện, thi hành

Quảng Cáo

quà biếu việt nam