Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 具 - cụ | 具 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bát (+6 nét) (số tám)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20855

UTF-8: E585B7

UTF-32: 5177

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: geoi6

Định nghĩa tiếng Anh: tool, implement; draw up, write

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: そなえる そなわる つぶさに

Tiếng Nhật (Kun): SONAERU SONAE TSUBUSANI

Tiếng Nhật (On): GU KU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *ghiò ghiò

Tiếng Việt: cụ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

行刑
hành hình

Xem thêm:

húc, súc [ chù , xù ]

755C, tổng 10 nét, bộ điền 田 (+5 nét)

Nghĩa: 1. súc vật ; 2. nuôi nấng

Xem thêm:

闍黎
xà lê
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

xưởng sỉ bánh ram