Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 受 - thâu | thọ | thụ | 受 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hựu (+6 nét) (lại nữa, một lần nữa)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 21463

UTF-8: E58F97

UTF-32: 53D7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sau6

Định nghĩa tiếng Anh: receive, accept, get; bear, stand

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shòu,dào

Tiếng Nhật: ジュ シュウ トウ うける うかる うけ

Tiếng Nhật (Kun): UKERU UKE

Tiếng Nhật (On): JU SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: shòu

Âm thời Đường: *zhiǒu

Tiếng Việt: thụ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tông [ ]

6721, tổng 13 nét, bộ nguyệt 月 (+9 nét)

Xem thêm:

bang [ bāng ]

5E6B, tổng 17 nét, bộ cân 巾 (+14 nét)

Nghĩa: 1. giúp đỡ, trợ giúp, làm hộ ; 2. đám, lũ, tốp, đoàn, bầy ; 3. bang đảng ; 4. mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)

Xem thêm:

暹罗
xiêm la
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng món gỏi