Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 味 - vị | 味 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+5 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 21619

UTF-8: E591B3

UTF-32: 5473

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mei6

Định nghĩa tiếng Anh: taste, smell, odor; delicacy

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: wèi,mèi

Tiếng Nhật: バイ バツ マチ あじ あじわう あじわい

Tiếng Nhật (Kun): AJI AJIWAU

Tiếng Nhật (On): MI BI

Tiếng Hàn (Latinh): MI

Quan Thoại: wèi

Âm thời Đường: *miə̀i

Tiếng Việt: vị

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

割地
cát địa

Xem thêm:

億斷
ức đoán

Xem thêm:

luật [ ]

5BFD, tổng 7 nét, bộ thốn 寸 (+4 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thợ sửa nhà