Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 喬 - kiêu | kiều | 喬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+9 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 21932

UTF-8: E596AC

UTF-32: 55AC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kiu4

Định nghĩa tiếng Anh: tall, lofty; proud, stately

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qiáo,jiǎo

Tiếng Nhật: キョウ ギョウ たかい

Tiếng Nhật (Kun): TAKAI

Tiếng Nhật (On): KYOU GYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYO

Quan Thoại: qiáo

Âm thời Đường: ghyɛu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phổ [ pǔ ]

9568, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+12 nét)

Nghĩa: nguyên tố prazeodi, Pr

Xem thêm:

痠痛
toan thống

Xem thêm:

要近
yếu cận
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thảo dược tphcm