Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 夙 - túc | 夙 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tịch (+3 nét) (đêm tối)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 22809

UTF-8: E5A499

UTF-32: 5919

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: suk1

Định nghĩa tiếng Anh: early in morning, dawn; previous

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: シュク つとに はやい

Tiếng Nhật (Kun): TSUTONI HAYAI

Tiếng Nhật (On): SHUKU

Tiếng Hàn (Latinh): SWUK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: siuk

Tiếng Việt: túc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

匀净
quân tịnh

Xem thêm:

phong, phúng [ fēng ]

51EE, tổng 8 nét, bộ kỷ 几 (+6 nét)

Xem thêm:

lệ, liệt, lư [ lì ]

623B, tổng 7 nét, bộ hộ 戶 (+3 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nam Mạng