Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 尸 - thi | 尸 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thi (+0 nét) (xác chết, thây ma)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 23608

UTF-8: E5B0B8

UTF-32: 5C38

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: si1

Định nghĩa tiếng Anh: corpse; to impersonate the dead; to preside; Kangxi radical 44

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shī

Tiếng Nhật: かたしろ しかばね しかばねかんむり

Tiếng Nhật (Kun): SHIKABANE KATASHIRO

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): SI

Quan Thoại: shī

Tiếng Việt: thây

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

主语
chủ ngữ

Xem thêm:

[ ]

87A9, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 (+10 nét)

Xem thêm:

miêu [ miāo ]

55B5, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)

Nghĩa: tiếng mèo kêu meo meo

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán lạc ngon