Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: kỷ (+0 nét) (bản thân mình)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 24049

UTF-8: E5B7B1

UTF-32: 5DF1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gei2

Định nghĩa tiếng Anh: self, oneself; personal, private; 6th heavenly stem

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: おのれ つちのと すでに やむ のみ

Tiếng Nhật (Kun): ONORE TSUCHINOTO

Tiếng Nhật (On): KI KO

Tiếng Hàn (Latinh): KI

Quan Thoại:

Âm thời Đường: giə̌

Tiếng Việt: kỉ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

loan [ luán ]

571D, tổng 22 nét, bộ vi 囗 (+19 nét)

Nghĩa: tròn

Xem thêm:

thiền, tầm, đàm [ chán , tán , xín ]

9561, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+12 nét)

Nghĩa: họ Thiền; 1. một thứ binh khí giống thanh gươm nhưng nhỏ hơn ; 2. đốc kiếm (phần nhô ra hai bên giữa chuôi gươm và lưỡi gươm); họ Đàm

Xem thêm:

tu [ tiáo , xiū ]

8129, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 (+6 nét)

Nghĩa: nem thịt

Quảng Cáo

tu vi chua khanh anh 2025