Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 弄 - lộng | 弄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: củng (+4 nét) (chắp tay)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 24324

UTF-8: E5BC84

UTF-32: 5F04

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lung6

Định nghĩa tiếng Anh: do, play or fiddle with; alley

Tiếng Hàn (Hangul): :0 :0E

Pinyin: nòng,lòng

Tiếng Nhật: ロウ もてあそぶ

Tiếng Nhật (Kun): MOTEASOBU TAWAMURERU

Tiếng Nhật (On): ROU

Tiếng Hàn (Latinh): LONG

Quan Thoại: nòng

Âm thời Đường: *lùng

Tiếng Việt: lộng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ yú ]

8245, tổng 13 nét, bộ chu 舟 (+7 nét)

Nghĩa: (xem: dư hoàng 艎)

Xem thêm:

陀螺
đà loa

Xem thêm:

thống [ tǒng ]

7D82, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 (+7 nét)

Nghĩa: 1. mối tơ ; 2. dòng, hệ thống ; 3. thống trị

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 8