Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 怯 - khiếp | 怯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+5 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 24623

UTF-8: E680AF

UTF-32: 602F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hip3

Định nghĩa tiếng Anh: lacking in courage, afraid

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qiè

Tiếng Nhật: キョウ コウ おびえる おじる

Tiếng Nhật (Kun): OBIERU OJIRU

Tiếng Nhật (On): KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KEP

Quan Thoại: qiè

Âm thời Đường: *kiæp

Tiếng Việt: khiếp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ngao [ áo ]

9CCC, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 (+10 nét)

Nghĩa: con ngao, con trạch

Xem thêm:

債券
trái khoán

Xem thêm:

援例
viện lệ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Ngọ 1990 Nữ Mạng