Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 悴 - tuỵ | 悴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+8 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 24756

UTF-8: E682B4

UTF-32: 60B4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seoi6

Định nghĩa tiếng Anh: suffer, become emaciated, haggard

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: cuì

Tiếng Nhật: スイ ズイ ジュチ シュツ せがれ やつれる かじかむ かじける

Tiếng Nhật (Kun): YATSURERU SEGARE

Tiếng Nhật (On): SUI

Tiếng Hàn (Latinh): CHWEY

Quan Thoại: cuì

Âm thời Đường: dzhuì

Tiếng Việt: xót

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

口渴
khẩu khát

Xem thêm:

钟情
chung tình

Xem thêm:

lăng, lắng [ léng , lèng , líng ]

7A1C, tổng 13 nét, bộ hoà 禾 (+8 nét)

Nghĩa: 1. oai linh ; 2. góc, cạnh

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 5