Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 暴 - bão | bạo | bộc | 暴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhật (+11 nét) (ngày, mặt trời)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 26292

UTF-8: E69AB4

UTF-32: 66B4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bou6

Định nghĩa tiếng Anh: violent, brutal, tyrannical

Tiếng Hàn (Hangul): :0N :0E

Pinyin: ,bào,

Tiếng Nhật: ボウ バク ヒョク ハク あばく あばれる にわか

Tiếng Nhật (Kun): ABAKU ABARERU

Tiếng Nhật (On): BOU BAKU

Tiếng Hàn (Latinh): PHOK PHO

Quan Thoại: bào

Âm thời Đường: bhɑ̀u

Tiếng Việt: bạo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

quắc [ guó ]

5E3C, tổng 11 nét, bộ cân 巾 (+8 nét)

Nghĩa: một thứ đồ trang sức trên đầu của phụ nữ

Xem thêm:

膠固
giao cố

Xem thêm:

cử [ ]

6B05, tổng 21 nét, bộ mộc 木 (+17 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 12