Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 欺 - khi | 欺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khiếm (+8 nét) (khiếm khuyết, thiếu vắng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 27450

UTF-8: E6ACBA

UTF-32: 6B3A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hei1

Định nghĩa tiếng Anh: cheat, double-cross, deceive

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: あざむく

Tiếng Nhật (Kun): AZAMUKU

Tiếng Nhật (On): GI KI

Tiếng Hàn (Latinh): KI

Quan Thoại:

Âm thời Đường: kiə

Tiếng Việt: khi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

芳心
phương tâm

Xem thêm:

推銷
thôi tiêu

Xem thêm:

[ lǐ ]

9502, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Nghĩa: nguyên tố liti, Li

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dân tộc chăm