Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 殊 - thù | 殊 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đãi (+6 nét) (xấu xa, tệ hại)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 27530

UTF-8: E6AE8A

UTF-32: 6B8A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: syu4

Định nghĩa tiếng Anh: different, special, unusual

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shū

Tiếng Nhật: シュ ジュ こと ころす たつ ことに

Tiếng Nhật (Kun): KOTO KOROSU TATSU

Tiếng Nhật (On): SHU JU

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: shū

Âm thời Đường: *zhio

Tiếng Việt: thùa

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

國定
quốc định

Xem thêm:

蠱疾
cổ tật

Xem thêm:

出妻
xuất thê
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Ngọ 1966 Nam Mạng