Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 毒 - đại | đốc | độc | 毒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vô (+4 nét) (chớ, đừng)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 27602

UTF-8: E6AF92

UTF-32: 6BD2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: duk6

Định nghĩa tiếng Anh: poison, venom; poisonous

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,dài

Tiếng Nhật: ドク ダイ トク タイ そこなう どくする わるい

Tiếng Nhật (Kun): SOKONAU WARUI

Tiếng Nhật (On): DOKU TOKU

Tiếng Hàn (Latinh): TOK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: dhok

Tiếng Việt: độc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

鳳尾
phượng vĩ

Xem thêm:

mệnh [ mìng ]

547D, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: 1. mạng ; 2. lời sai khiến

Xem thêm:

lữu [ liǔ ]

7F76, tổng 15 nét, bộ võng 网 (+10 nét)

Nghĩa: đăng bắt cá

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Thìn 2000 Nam Mạng