Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 浦 - phố | phổ | 浦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+7 nét) (nước)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 28006

UTF-8: E6B5A6

UTF-32: 6D66

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: pou2

Định nghĩa tiếng Anh: bank of river, shore; surname

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: うら

Tiếng Nhật (Kun): URA

Tiếng Nhật (On): HO

Tiếng Hàn (Latinh): PHO

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *pǒ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ jié ]

55BC, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)

Xem thêm:

[ hé ]

83CF, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: hà trạch 澤,泽)

Xem thêm:

戲弄
hí lộng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Sửu 1985 Nữ Mạng