Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 牟 - mâu | mưu | 牟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngưu (+2 nét) (trâu)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 29279

UTF-8: E7899F

UTF-32: 725F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mau4

Định nghĩa tiếng Anh: make; seek, get; barley; low

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: móu,mào,

Tiếng Nhật: ボウ

Tiếng Nhật (Kun): MUSABORU

Tiếng Nhật (On): BOU MU

Tiếng Hàn (Latinh): MO

Quan Thoại: móu

Tiếng Việt: mào mau màu mâu mầu mồ mưu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

容行
dung hạnh

Xem thêm:

[ méng ]

9E72, tổng 18 nét, bộ điểu 鳥 (+13 nét)

Xem thêm:

cảo, hạo [ huǎng ]

769D, tổng 15 nét, bộ bạch 白 (+10 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 1