Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tìm ra con đường giác ngộ, giáo dục » Thích Ca Mâu Ni Phật - 释迦牟尼佛

Thích Ca Mâu Ni Phật

释迦牟尼佛

Tìm ra con đường giác ngộ, giáo dục

Thời kỳ: Năm 624 Trước Công Nguyên


Thích Ca Mâu Ni Phật

Vị Phật Lịch Sử. Các danh xưng của Phật thường được gọi là "Thập hiệu" (10 danh hiệu cao quý) mà bất kỳ vị Phật nào khi thành Chánh giác đều có, bao gồm: Như Lai, Ứng Cúng, Chánh Biến Tri, Minh Hạnh Túc, Thiện Thệ, Thế Gian Giải, Vô Thượng Sĩ, Điều Ngự Trượng Phu, Thiên Nhân Sư, và Phật-Thế Tôn. Ngoài ra, Phật còn được gọi là bậc Giác ngộ, Thế Tôn, hoặc tôn xưng riêng như Thích Ca Mâu Ni.

Siddhartha Gautama (tiếng Phạn: सिद्धार्थ गौतम, Hán-Việt: Tất-đạt-đa Cồ-đàm) hay Gautama Buddha, còn được gọi là Shakyamuni (tiếng Phạn: शाक्यमुनि, Hán-Việt: Thích-ca Mâu-ni), là một nhà tu hành và nhà truyền giáo, người sáng lập ra Phật giáo. Ông xuất thân là thái tử vương tộc Gautama của tiểu quốc Shakya ở vùng Kapilavastu nhưng sớm từ bỏ cuộc sống vinh hoa phú quý để lên đường đi tìm chánh đạo. Sau 6 năm, ông đạt được giác ngộ chính pháp vào năm 35 tuổi và giành tiếp 45 năm cho việc truyền bá, giảng dạy giáo lý Phật pháp trên khắp tiểu lục địa Ấn Độ. Đức Phật đề xướng con đường Trung đạo – tức vừa từ bỏ đời sống xa hoa nhưng cũng không đi theo lối tu hành ép xác khổ hạnh vốn rất thịnh hành trong các học thuyết tôn giáo Ấn Độ thời đó. Giáo pháp của ông đặt nền tảng cho sự hình thành và phát triển giáo lý Phật giáo ngày nay.

Ông được coi là đạt giác ngộ để thành Phật. Chi tiết về cuộc đời và sự nghiệp của Đức Phật được nhiều thế hệ học trò ghi nhớ và tổng hợp sau khi ông nhập niết bàn. Các bản kinh ghi lại lời dạy của ông được lưu giữ qua nhiều thế hệ và dần được viết thành sách.

Các tác phẩm: Thích Ca Mâu Ni Phật

  1. Phật Thuyết A Di Đà Kinh - 佛說阿彌陀經
  2. Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh - 般若波羅蜜多心經

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Khai song - (開窗) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ toạ - (夜坐) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khinh [ qīng ]

6C2B, tổng 11 nét, bộ khí 气 (+7 nét)

Nghĩa: khinh khí, khí hidro

Mời xem:

Canh Tuất 1970 Nữ Mạng