Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 牧

牧

Thông tin ký tự

Bộ: ngưu ⽜(+4 nét) (trâu)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 29287

UTF-8: E789A7

UTF-32: 7267

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: muk6

Định nghĩa tiếng Anh: tend cattle, shepherd

Tiếng Hàn (Hangul): 목:0E

Pinyin: mù

Tiếng Nhật: ボク ボウ モ モク まき かう つかさ やしなう

Tiếng Nhật (Kun): MAKI KAU YASHINAU

Tiếng Nhật (On): BOKU MOKU

Tiếng Hàn (Latinh): MOK

Quan Thoại: mù

Âm thời Đường: *miuk

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

huyên [ xuān ]

5107, tổng 15 nét, bộ nhân 人 (+13 nét)

Nghĩa: 1. thông minh và khinh bạc ; 2. gian nịnh

Xem thêm:

nhiếp [ niè , shè ]

6444, tổng 13 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)

Nghĩa: 1. vén lên ; 2. bắt lấy ; 3. thu lại

Xem thêm:

tử [ zǐ ]

7D2B, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 (+6 nét)

Nghĩa: đỏ tía, tím

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nam Mạng