Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

HOÀNG HÔN

黃昏

(Hoàng hôn)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (57)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
黃昏


風如利劍磨山石,
寒似尖鋒刺樹枝。
遠寺鐘聲催客步,
牧童吹笛引牛歸。

Dịch âm:
Hoàng hôn


Phong như lợi kiếm ma sơn thạch,
Hàn tự tiêm phong thích thụ chi;
Viễn tự chung thanh thôi khách bộ,
Mục đồng xuy địch dẫn ngưu quy.

Dịch nghĩa:
Hoàng hôn


Gió như gươm sắc mài đá núi,
Rét như giáo nhọn chích cành cây;
Tiếng chuông chùa xa giục bước chân khách,
Trẻ chăn trâu thổi sáo dẫn trâu về.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  2. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  3. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  4. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  5. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  6. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  7. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  8. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  9. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  10. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  11. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  12. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  13. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  14. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  15. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  16. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  17. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  18. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  19. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  20. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  21. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  22. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  23. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  24. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  25. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  26. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  27. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  28. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  29. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  30. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  31. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  32. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  33. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  34. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  35. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  36. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  37. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  38. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  39. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  40. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  41. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  42. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  43. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  44. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  45. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  46. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  47. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  48. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  49. Tuyên ngôn độc lập
  50. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Trở binh hành - (阻兵行) | Nguyễn Du

Xem thêm:

容易
dung dị

Xem thêm:

đồng [ tóng ]

5F64, tổng 7 nét, bộ sam 彡 (+4 nét)

Nghĩa: đỏ, sơn đỏ

Quảng Cáo

nhôm kính bình tân