Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 狂 - cuồng | 狂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khuyển (+4 nét) (con chó)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 29378

UTF-8: E78B82

UTF-32: 72C2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kong4

Định nghĩa tiếng Anh: insane, mad; violent; wild

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: kuáng,jué

Tiếng Nhật: キョウ カク ゴウ くるう くるおしい

Tiếng Nhật (Kun): KURUU KICHIGAI

Tiếng Nhật (On): KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KWANG

Quan Thoại: kuáng

Âm thời Đường: *ghiuɑng

Tiếng Việt: cuồng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

敬祝
kính chúc

Xem thêm:

塑胶
tố giao

Xem thêm:

lung [ lóng ]

7931, tổng 22 nét, bộ thạch 石 (+17 nét)

Nghĩa: cái cối xay

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Mùi 1967 Nam Mạng