Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 王 - vương | vượng | 王 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+-1 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 29579

UTF-8: E78E8B

UTF-32: 738B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wong4

Định nghĩa tiếng Anh: king, ruler; royal; surname

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: wáng,wàng,

Tiếng Nhật: オウ きみ

Tiếng Nhật (Kun): KIMI

Tiếng Nhật (On): OU

Tiếng Hàn (Latinh): WANG

Quan Thoại: wáng

Âm thời Đường: *hiuɑng hiuɑ̀ng

Tiếng Việt: vương

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hán [ hàn , yì ]

6C49, tổng 5 nét, bộ thuỷ 水 (+2 nét)

Nghĩa: 1. đời nhà Hán ; 2. sông Hán ; 3. sông Ngân Hà ; 4. người Trung Quốc nói chung

Xem thêm:

刀錐
đao truỳ

Xem thêm:

噫嗚
y ô
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán măng khô tphcm