Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 絃

絃

Thông tin ký tự

Bộ: mịch ⽷(+5 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 32067

UTF-8: E7B583

UTF-32: 7D43

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jin4

Định nghĩa tiếng Anh: string on musical instrument

Tiếng Hàn (Hangul): 현:0E

Pinyin: xián,xuàn

Tiếng Nhật: ゲン ケン いと つる

Tiếng Nhật (Kun): ITO

Tiếng Nhật (On): GEN

Tiếng Hàn (Latinh): HYEN

Quan Thoại: xián

Âm thời Đường: *hen

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

kiến, tiễn [ jiàn ]

4FF4, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Nghĩa: 1. cạn ; 2. mỏng ; 3. mặc áo đơn (không có áo giáp)

Xem thêm:

giảo, hào [ jiǎo , jiào , xiáo ]

7D5E, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 (+6 nét)

Nghĩa: 1. vặn, xoắn ; 2. treo cổ

Quảng Cáo

tu vi