Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 號 - hiệu | hào | hạo | 號 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hổ (+7 nét) (vằn vện của con hổ)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 34399

UTF-8: E8999F

UTF-32: 865F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hou6

Định nghĩa tiếng Anh: mark, sign; symbol; number

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: háo,hào

Tiếng Nhật: ゴウ コウ さけぶ

Tiếng Nhật (Kun): SAKEBU YOBINA

Tiếng Nhật (On): GOU KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HO

Quan Thoại: hào

Âm thời Đường: *hɑu hɑ̀u

Tiếng Việt: hiệu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

論談
luận đàm

Xem thêm:

bính [ ]

7A89, tổng 10 nét, bộ huyệt 穴 (+5 nét)

Xem thêm:

舵工
đà công
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

shop đặc sản