Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 銀 - ngân | 銀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+6 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 37504

UTF-8: E98A80

UTF-32: 9280

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ngan4

Định nghĩa tiếng Anh: silver (element 47, Ag); cash, money, wealth

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yín

Tiếng Nhật: ギン ゴン しろがね

Tiếng Nhật (Kun): SHIROGANE

Tiếng Nhật (On): GIN GON

Tiếng Hàn (Latinh): UN

Quan Thoại: yín

Âm thời Đường: *ngyin

Tiếng Việt: ngân

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

政事
chính sự

Xem thêm:

thu, thâu [ qiū ]

9F9D, tổng 21 nét, bộ hoà 禾 (+16 nét), quy 龜 (+5 nét)

Nghĩa: mùa thu

Xem thêm:

sức [ ]

605C, tổng 9 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Xem tử vi năm 2026 tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ Mạng