Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 錯

錯

Thông tin ký tự

Bộ: kim ⾦(+8 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 37679

UTF-8: E98CAF

UTF-32: 932F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: co3

Định nghĩa tiếng Anh: error, blunder, mistake, wrong

Tiếng Hàn (Hangul): 착:0E

Pinyin: cuò,cù,xī

Tiếng Nhật: サク シャク ソ セキ たがう まじる まじわる

Tiếng Nhật (Kun): MAJIRU TAGAU OKU

Tiếng Nhật (On): SAKU SO

Tiếng Hàn (Latinh): CHAK CO

Quan Thoại: cuò

Âm thời Đường: tsò tsɑk

Tiếng Việt: thó

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

chu, châu [ zhū ]

7843, tổng 11 nét, bộ thạch 石 (+6 nét)

Nghĩa: một thứ đá đỏ dùng làm thuốc chế từ thuỷ ngân

Xem thêm:

liên [ liàn ]

94FE, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Nghĩa: 1. cái xích ; 2. chì chưa nấu

Xem thêm:

[ ]

657C, tổng 16 nét, bộ phác 攴 (+12 nét)

Quảng Cáo

Vietnamese Dictionary