Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 雁 - nhạn | 雁 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: truy, chuy (+4 nét) (chim non)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 38593

UTF-8: E99B81

UTF-32: 96C1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ngaan6

Định nghĩa tiếng Anh: wild goose

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yàn

Tiếng Nhật: ガン ゲン かり

Tiếng Nhật (Kun): KARI

Tiếng Nhật (On): GAN

Tiếng Hàn (Latinh): AN

Quan Thoại: yàn

Âm thời Đường: *ngàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

vẫn, vận [ yǔn ]

78D2, tổng 15 nét, bộ thạch 石 (+10 nét)

Nghĩa: rơi xuống, rớt xuống

Xem thêm:

良庖
lương bào

Xem thêm:

[ ]

6C4C, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 (+3 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt vừng