Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 靈 - linh | 靈 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+16 nét) (mưa)

Tổng nét: 24 nét

Unicode: 38728

UTF-8: E99D88

UTF-32: 9748

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ling4

Định nghĩa tiếng Anh: spirit, soul; spiritual world

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0

Pinyin: líng

Tiếng Nhật: レイ リョウ たま

Tiếng Nhật (Kun): TAMA

Tiếng Nhật (On): REI RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LYENG

Quan Thoại: líng

Âm thời Đường: *leng

Tiếng Việt: linh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

vịnh [ yǒng ]

8A60, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+5 nét)

Nghĩa: vịnh thơ

Xem thêm:

埋名
mai danh

Xem thêm:

túc, xúc [ cù , qī ]

9863, tổng 20 nét, bộ hiệt 頁 (+11 nét)

Nghĩa: nhăn, cau mày

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Tỵ 1965 Nữ Mạng