Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 領 - lãnh | lĩnh | 領 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hiệt (+5 nét) (đầu; trang giấy)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 38936

UTF-8: E9A098

UTF-32: 9818

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ling5

Định nghĩa tiếng Anh: neck; collar; lead, guide

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0

Pinyin: lǐng

Tiếng Nhật: リョウ レイ うなじ えり おさめる

Tiếng Nhật (Kun): UNAJI ERI OSAMERU

Tiếng Nhật (On): RYOU REI

Tiếng Hàn (Latinh): LYENG

Quan Thoại: lǐng

Âm thời Đường: liɛ̌ng

Tiếng Việt: lãnh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

vượng [ wàng ]

65FA, tổng 8 nét, bộ nhật 日 (+4 nét)

Nghĩa: 1. thịnh vượng ; 2. nở rộ (hoa)

Xem thêm:

過期
quá kì

Xem thêm:

幸運
hạnh vận
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh gỏi cuốn