Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 類 - loại | 類 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hiệt (+1 nét) (đầu; trang giấy)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 39006

UTF-8: E9A19E

UTF-32: 985E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leoi6

Định nghĩa tiếng Anh: class, group, kind, category

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0

Pinyin: lèi

Tiếng Nhật: ルイ ライ リツ たぐい

Tiếng Nhật (Kun): TAGUI

Tiếng Nhật (On): RUI RAI

Tiếng Hàn (Latinh): LYU

Quan Thoại: lèi

Âm thời Đường: luì

Tiếng Việt: loại

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

truất [ zhú , zhuó ]

8301, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: 1. nảy mầm ; 2. sinh sôi, nảy nở

Xem thêm:

黎庶
lê thứ

Xem thêm:

[ ]

510F, tổng 15 nét, bộ nhân 人 (+13 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính hóc môn