Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 饑 - cơ | ki | ky | 饑 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thực (+12 nét) (ăn)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 39249

UTF-8: E9A591

UTF-32: 9951

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gei1

Định nghĩa tiếng Anh: starve, be hungry; famine

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: うえる

Tiếng Nhật (Kun): UERU

Tiếng Nhật (On): KI

Tiếng Hàn (Latinh): KI

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *giəi

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

diêm [ yán ]

95EB, tổng 6 nét, bộ môn 門 (+3 nét)

Nghĩa: âm phủ, địa ngục

Xem thêm:

日期
nhật kì

Xem thêm:

[ lú ]

7388, tổng 11 nét, bộ huyền 玄 (+6 nét)

Nghĩa: màu đen

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 11