Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 亡 - vong | vô | 亡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đầu (+1 nét) (không có ý nghĩa)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 20129

UTF-8: E4BAA1

UTF-32: 4EA1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mong4

Định nghĩa tiếng Anh: death, destroyed; lose, perish

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: wáng,

Tiếng Nhật: ボウ モウ ない うしなう なくなる にげる ほろびる

Tiếng Nhật (Kun): NAI NAKUNARU HOROBIRU

Tiếng Nhật (On): BOU MOU

Tiếng Hàn (Latinh): MANG MWU

Quan Thoại: wáng

Âm thời Đường: *miɑng miɑng

Tiếng Việt: vong

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

宾主
tân chủ

Xem thêm:

nhàn [ xián ]

95F2, tổng 7 nét, bộ môn 門 (+4 nét)

Nghĩa: nhàn hạ, rảnh rỗi

Xem thêm:

挫折
toả chiết
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nguồn hàng giá sỉ