Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 冬 - đông | 冬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: băng (+3 nét) (nước đá)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 20908

UTF-8: E586AC

UTF-32: 51AC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dung1

Định nghĩa tiếng Anh: winter, 11th lunar month

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: dōng

Tiếng Nhật: トウ ふゆ

Tiếng Nhật (Kun): FUYU

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: dōng

Âm thời Đường: *dong dong

Tiếng Việt: đông

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nghiễm, quáng, quảng, yểm [ ān , guǎng , yān , yǎn ]

5E7F, tổng 3 nét, bộ nghiễm 广 (+0 nét)

Nghĩa: mái nhà; 1. rộng lớn ; 2. rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤)

Xem thêm:

定省
định tỉnh

Xem thêm:

驕傲
kiêu ngạo
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

truyện trạng quỷnh