Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 寺 - tự | 寺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thốn (+3 nét) (đơn vị «tấc» (đo chiều dài))

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 23546

UTF-8: E5AFBA

UTF-32: 5BFA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi6

Định nghĩa tiếng Anh: court, office; temple, monastery

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,shì

Tiếng Nhật: てら

Tiếng Nhật (Kun): TERA

Tiếng Nhật (On): JI SHI

Tiếng Hàn (Latinh): SA SI

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *ziə̀

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

良江
lương giang

Xem thêm:

thoả [ tuǒ ]

5EB9, tổng 11 nét, bộ nghiễm 广 (+8 nét)

Nghĩa: 1. sải tay ; 2. họ Thoả

Xem thêm:

澳門
áo môn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển ngôn ngữ ký hiệu