Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: công (+2 nét) (người thợ, công việc)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 24039

UTF-8: E5B7A7

UTF-32: 5DE7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haau2

Định nghĩa tiếng Anh: skillful, ingenious, clever

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: qiǎo

Tiếng Nhật: コウ キョウ たくみ

Tiếng Nhật (Kun): TAKUMI SATOI

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYO

Quan Thoại: qiǎo

Âm thời Đường: kǎu

Tiếng Việt: xảo

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đạo ý - (道意) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tặng Thực Đình (贈實亭) | Nguyễn Du

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính tân bình